Android 2.0 ra đời hỗ trợ các loại màn hình độ phân giải lớn hơn, chính vì thế sau Dell Streak, Motorola Droid, giờ đây chúng ta lại tiếp tục chào đón một chú android mới từ sony ericsson, X10 cũng có màn hình độ phân giải cao 480 x 854 theo tỉ lệ 16:9. Một điều lạ là mặc dù ra đời sau android 2.0 nhưng X10 lại được cài sẵn android 1.6 . Có lẽ khi được bán chính thức chúng ta sẽ có bản nâng cấp này.
Một điều đáng tiếc là X10 không có bàn phím cứng, bù lại đó là màn hình cảm ứng điện dung lớn 4-inch. X10 còn được SE trang bị một giao diện cảm ứng hoàn toàn khác các điện thoại Android khác, giao diện thiên về giải trí. Với việc thao tác dễ dàng trên màn hình lớn, có lẽ bàn phím cũng không cần thiết cho một thiết bị giải trí.
Ngoài ra, Sony Ericsson XPERIA X10 còn có nhiều cái mới như dùng chuẩn kết nối tai nghe 3.5mm, cổng đồng bộ dữ liệu và sạc microUSB, sử dụng thẻ nhớ chuẩn microSD thay vì chuẩn riêng thường thấy ở các điện thoại của SE
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 900 / 1900 / 2100, HSDPA 1700 / 2100 / 900 |
| Ra mắt |
Quý 1 năm 2010 |
| Kích thước |
Kích thước |
119 x 63 x 13 mm |
| Trọng lượng |
135 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
854 x 480 pixels, 4.0 inches |
| |
- Timescape/Mediascape UI - Accelerometer sensor |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Lưu không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Lưu không giới hạn |
| |
- 1 GB bộ nhớ trong - 256 MB RAM - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 16GB - Thẻ nhớ 8 GB kèm theo hộp máy |
|
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS (threaded view), MMS, Email, Push email, IM |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có sẵn trong máy, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen, Trắng |
| |
- Ngõ ra audio với jack cắm 3.5 mm - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA, 10.2 Mbps; HSUPA, 2 Mbps - Mạng không dây Wi-Fi 802.11b/g, DLNA - Bluetooth v2.1 with A2DP - USB v2.0 miniUSB - Máy ảnh số 8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash; Touch focus, geo-tagging, face detection; Quay video VGA@30fps - Máy ảnh thứ 2 thoại video mạng 3G - Hệ điều hành Android 1.6 - BỘ vi xử lý Qualcomm QSD8250 Snapdragon 1 GHz - Trình duyệt Browser HTML - Hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS - Xem video MP4/ H.263/ H.264/ WMV - Máy nghe nhạc MP3 / e-AAC+/ WMA/ RA player - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk - Ghi âm giọng nói |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Po 1500 mAh (BST-41) |